Câu tiếng Anh có từ “bankrupt”
132 câu thật có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bankrupt nghĩa là phá sản. bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bankrupt
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This company was going bankrupt, or that he was going to lose his job.
Từ trong câu: bankrupt, company, go, lose, job
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was going to be bankrupt every season; but never achieved that glory.
Từ trong câu: bankrupt, go, every, season, never, achieve, glory
R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since more and more railroad companies were going bankrupt during this time, it made no sense whatsoever to keep line operational.
Từ trong câu: bankrupt, since, railroad, company, go, time, make, sense
«Transportation Deployment Casebook/United States Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294906 (bản sửa đổi 3773031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They soon went bankrupt because Larry was being careless with their money.
Từ trong câu: careless, bankrupt, soon, go, because, money
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Omar Darrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144303 (bản sửa đổi 2142167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bankrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fraudulent bankrupt | 33 lần |
| uncertificated bankrupt | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankrupt trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bankrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankrupt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.