Câu tiếng Anh có từ “bankrupt”
132 câu thật có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bankrupt nghĩa là phá sản. bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bankrupt
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And then word came that her father had gone bankrupt and had died soon after.
Từ trong câu: bankrupt, word, come, father, go, die, soon
Edwin Björkman, The Soul of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #12283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Previous to my arrival at Canton one case of a bankrupt Hong merchant had taken place.
Từ trong câu: bankrupt, previous, arrival, case, merchant, take, place
William C. Hunter, The 'Fan Kwae' at Canton Before Treaty Days 1825-1844. Nguồn: Project Gutenberg #42685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had become bankrupt, and was not to be found.”
Từ trong câu: bankrupt, become, find
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"All right, bring it on," I remarked, hoping to end the conversation before he had bankrupted himself with telephone charges.
Từ trong câu: bankrupt, right, bring, remark, hope, end, conversation, himself
Josephus Daniels, Our Navy at war. Nguồn: Project Gutenberg #63596. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of every farthing thus advanced, the minister had been defrauded, and within a month the trader had declared himself a bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, every, thus, advance, minister, month, trader, declare
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A friend whom he trusted betrayed the pool he had formed, and the loyalty of his associates, which made him continue, completely bankrupted him.
Từ trong câu: bankrupt, friend, trust, betray, pool, form, loyalty, associate
Owen Johnson, Making Money. Nguồn: Project Gutenberg #33761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been successively a storekeeper, a farmer and a shopkeeper, but had failed in all these pursuits and became a bankrupt at twenty-three.
Từ trong câu: shopkeeper, bankrupt, farmer, fail, pursuit, become, twenty
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing left, and now the one thing he had ever wanted had come, and had found him like a bankrupt, his credit wasted and his coffers empty.
Từ trong câu: empty, waste, credit, bankrupt, nothing, leave, now, thing
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bankrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fraudulent bankrupt | 33 lần |
| uncertificated bankrupt | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankrupt trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bankrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankrupt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.