Câu tiếng Anh có từ “bankrupt”
132 câu thật có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bankrupt nghĩa là phá sản. bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bankrupt
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It keeps him very happy and amused, though he'll soon be bankrupt, no doubt."
Từ trong câu: bankrupt, keep, happy, amuse, though, soon, doubt
Rose Macaulay, The Lee Shore. Nguồn: Project Gutenberg #16612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mother earth will certainly, so far as we can see, some day be bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, mother, earth, certainly, far, see, day
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this is certain: I will not be made bankrupt in everything.
Nhưng điều này là chắc chắn: tôi sẽ không bị phá sản trong mọi việc.
Từ trong câu: bankrupt, certain, make, everything
Ann S. Stephens, Wives and Widows; or, The Broken Life. Nguồn: Project Gutenberg #36374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, before long the firm of Halliday Brothers will become bankrupt.'
Từ trong câu: bankrupt, fact, long, firm, brother, become
Walter Besant, The Orange Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The business will close and the owner will be declared bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, business, close, owner, declare
«GCSE Business Studies/Business Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230501 (bản sửa đổi 4050330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Pshaw! the girl lavishes everything; she will soon be bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, girl, everything, soon
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, with a reduced population and a bankrupt treasury, she will need many years to recuperate before she can hope to upset the new arrangement.
Từ trong câu: recuperate, however, reduce, population, bankrupt, need, many, year
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can take it as a principle that none of them will go bankrupt and lose his place on the exchange unless he is pressed tight to the wall.
Từ trong câu: principle, take, none, go, bankrupt, lose, place, exchange
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bankrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fraudulent bankrupt | 33 lần |
| uncertificated bankrupt | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankrupt trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bankrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankrupt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.