Câu tiếng Anh có từ “bankrupt”
132 câu thật có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bankrupt nghĩa là phá sản. bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bankrupt
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She may have worried that she probably would be bankrupt in a year’s time.
Từ trong câu: bankrupt, worried, probably, time
«Nadezhda von Meck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195230 (bản sửa đổi 9835968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People became concerned that banks would go bankrupt and ran to withdraw their money.
Từ trong câu: bankrupt, people, become, concern, bank, go, run, withdraw
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Arthur Lee Emerson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268404 (bản sửa đổi 2268156). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He refused to go bankrupt and repeated that he would pay his creditors.
Từ trong câu: bankrupt, refuse, go, repeat, pay
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would cost more than one hundred thousand millions of dollars, and would bankrupt Christendom.
Từ trong câu: bankrupt, cost, hundred, thousand, dollar
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 02 (of 12) Dresden Edition: Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38802. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A bankrupt, faithless Republic would be a novelty in the political world....
Từ trong câu: bankrupt, republic, novelty, political, world
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would bankrupt any manager in America, they told him.
Từ trong câu: bankrupt, manager, tell
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I expected that he would be bankrupt the next day, and that then HE would understand what I meant.
Từ trong câu: bankrupt, expect, next, day, understand, mean
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To one-half of the great proprietaries of the kingdom, a diminution of rent, even by a third, would make their possessors personally bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, half, great, kingdom, rent, even, third, make
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bankrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fraudulent bankrupt | 33 lần |
| uncertificated bankrupt | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankrupt trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bankrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankrupt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.