Câu tiếng Anh có từ “bankrupt”
132 câu thật có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bankrupt nghĩa là phá sản. bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bankrupt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They are not among the treasures that constitute our intellectual capital, the possessions which we could not lose without becoming bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, among, treasure, constitute, intellectual, capital, possession, lose
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Carrying the mails is not the only traffic which railroads take upon terms that would bankrupt them if applied to all their business.
Từ trong câu: bankrupt, carry, mail, traffic, railroad, take, term, apply
Burlington & Quincy Railroad Company [Editor] Chicago, The Mail Pay on the Burlington Railroad Statements of Car Space and All Facilities Furnished for the Government Mails and for Express and Passengers in All Passenger Trains on the Chicago, Burlington and Quincy Railroad. Nguồn: Project Gutenberg #36464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A friend whom he trusted betrayed the pool he had formed, and the loyalty of his associates, which made him continue, completely bankrupted him.
Từ trong câu: bankrupt, friend, trust, betray, pool, form, loyalty, associate
Owen Johnson, Making Money. Nguồn: Project Gutenberg #33761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To which the other heaving a deep groan: Yes, Callias, an atrocious ache; since laughter has died out among mankind, my whole estate is bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, deep, yes, ache, since, laughter, die, out
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a grander bloom than that which once, under the same name, nearly bankrupted kingdoms, though it cannot be kept in pots and greenhouses.
Từ trong câu: greenhouse, bankrupt, grand, bloom, once, name, nearly, kingdom
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In his emergencies he had recourse to his old friends, whose aid was not withheld, but, a crisis arriving, he was declared bankrupt.
Từ trong câu: emergency, crisis, recourse, bankrupt, old, friend, aid, arrive
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bankrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fraudulent bankrupt | 33 lần |
| uncertificated bankrupt | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankrupt trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bankrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankrupt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.