Câu tiếng Anh có từ “asleep”
587 câu thật có từ asleep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: asleep nghĩa là đang ngủ. asleep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ asleep
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Angela had gone out, and now returned with a basket, in which lay a little dog, of a few days old, asleep.
Từ trong câu: asleep, basket, go, out, now, return, lay, little
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could he rise from beneath it, he would not know the country under which he has been asleep.
Từ trong câu: beneath, rise, asleep, know, country
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His love, which he believed to be extinct but which was only asleep, awoke again in his heart.
Từ trong câu: extinct, love, believe, asleep, again, heart
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aardvarks are nocturnal, which means they are awake at night and asleep during the day.
Từ trong câu: nocturnal, mean, awake, night, asleep, day
«Aardvark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16583 (bản sửa đổi 10916573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Brownie, coming in softly, thought he had fallen asleep, and tiptoed to the couch with a light rug, which she drew over him.
Từ trong câu: tiptoe, come, softly, think, fall, asleep, couch, light
Mary Grant Bruce, Mates at Billabong. Nguồn: Project Gutenberg #4050. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They arrived at the compartment which now served as a dormitory for the bandits; they were lying about asleep in all directions.
Từ trong câu: dormitory, arrive, compartment, now, serve, lie, asleep, direction
Gustave Aimard, The Trappers of Arkansas; or, The Loyal Heart. Nguồn: Project Gutenberg #43473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After this little sermon to himself, which came from the very depths of his heart, Pinocchio went into the doghouse and fell asleep.
Từ trong câu: depth, little, himself, come, heart, go, fall, asleep
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then handing it back, he begged me to examine the object; which I soon discovered to be a turtle asleep on the water, and of course unconscious of our approach.
Từ trong câu: unconscious, object, hand, back, examine, soon, discover, turtle
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The village didn’t materialize, though, for more than an hour, by which time they were back on the seat again and Nelson was frankly asleep.
Từ trong câu: frankly, materialize, village, though, hour, time, back, seat
Ralph Henry Barbour, For the freedom of the seas. Nguồn: Project Gutenberg #70522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng asleep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ asleep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ asleep trong kho câu?
- Kho câu có 587 câu có từ asleep hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ asleep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ asleep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc A2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ asleep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ asleep: Quá khứ đơn (195 câu), Câu phủ định (83 câu), Quá khứ hoàn thành (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.