Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “asleep”

589 câu thật có từ asleep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: asleep nghĩa là đang ngủ. asleep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ asleep

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I am sitting in my living room, half asleep, watching our fire dance in the fire place.

    Từ trong câu: asleep, sit, live, room, half, watch, fire, dance

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Kristin M' Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88447 (bản sửa đổi 1677824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng asleep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fast asleep7.063 lần
fell asleep9.328 lần
fallen asleep2.976 lần
sound asleep2.936 lần
fall asleep2.196 lần
falling asleep1.086 lần
dropped asleep806 lần
falls asleep383 lần
lying asleep560 lần
half asleep1.853 lần
soundly asleep176 lần
lay asleep763 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ asleep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ asleep trong kho câu?
Kho câu có 589 câu có từ asleep hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ asleep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ asleep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc A2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ asleep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ asleep: Quá khứ đơn (195 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ hoàn thành (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.