Câu tiếng Anh có từ “ash”
295 câu thật có từ ash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ash nghĩa là tro. ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ash
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Burst the door,” the Squire ordered, his face white as ashes, as he hurried up the stairs, followed by Robert West.
Từ trong câu: ash, burst, door, order, face, white, hurry, up
Mary Jane Holmes, West Lawn, and The rector of St. Mark's. Nguồn: Project Gutenberg #69785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, when you burn wood, it turns into ash, smoke, and gases, but the total amount of matter stays the same.
Từ trong câu: ash, example, burn, wood, turn, smoke, gas, total
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ash-blonde hair, so fair that in some lights it looked silver rather than gold, framed the charming Greuze face.
Từ trong câu: blonde, ash, hair, fair, light, look, silver, rather
Margaret, -1948 Pedler, The House of Dreams-Come-True. Nguồn: Project Gutenberg #55928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is not everything about this love charming, even its ashes, poor remains of love-letters that give out a perfume even as they are consumed?
Từ trong câu: perfume, ash, everything, love, charm, even, poor, remain
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The volcano, on this occasion, was in activity for three weeks; the first three days ashes fell like rain.
Từ trong câu: volcano, occasion, activity, week, first, day, ash, fall
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They did not attempt to rebuild the shelter roof, but cleared away the snow and ashes, and sat in their sleeping-bags by the fire.
Từ trong câu: rebuild, attempt, shelter, roof, clear, away, snow, ash
Frank Lillie Pollock, Northern Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #32323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is extensively cut for fuel, and it burns about like eastern white oak, but leaves more ashes.
Từ trong câu: extensively, cut, fuel, burn, like, eastern, white, oak
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ash trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ ash hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ash: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.