Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ash”

333 câu thật có từ ash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ash nghĩa là tro. ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ash

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Must then be hung up, with ashes adhering, until needed.

    Từ trong câu: adhere, ash, hang, up, until, need

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is some wider than Ash creek, and as there is no bridge we must ride across.

    Từ trong câu: creek, wide, ash, bridge, ride, across

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He who washes vessels for the ashes of the red heifer, in water unsuitable for purification, must dry them.

    Từ trong câu: unsuitable, wash, vessel, ash, red, heifer, water, dry

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the water in it tasted so salty, apparently from the ashes, that I had to wake up."

    Từ trong câu: salty, water, taste, apparently, ash, wake, up

    André Tridon, Psychoanalysis, Sleep and Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #44085. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said he must know Professor Samuel Oak, because Ash said he was from Pallet.

    Từ trong câu: pallet, know, professor, oak, because, ash

    «Pokémon/Characters/Professor Oak», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479455 (bản sửa đổi 4590829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prior's ash275 lần
volcanic ash226 lần
knocking the ash254 lần
heap of ash319 lần
reduced to ash366 lần
ash wednesday244 lần
knocked the ash350 lần
mountain ash437 lần
ash tree534 lần
ashes to ash152 lần
ash to ashes152 lần
hot ash392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ash trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ ash hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ash: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.