E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ash”

295 câu thật có từ ash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ash nghĩa là tro. ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ash

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Roman who saw his hand burning to ashes before the tyrant, promised that three hundred should follow out his enterprise.

    Từ trong câu: enterprise, ash, burn, promise, tyrant, burning, saw, hand

    T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The floor of the ash pit or dung pit should be at least six inches above the surface level.

    Từ trong câu: pit, floor, ash, least, six, inch, above, surface

    Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My notion is that she should work in a paste made of ashes-of-roses moistened with nectar.

    Từ trong câu: nectar, notion, work, make, ash, rose

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where it is unavoidable that some sea water should find its way into a boiler, the acidity resulting should be neutralized by soda ash.

    Từ trong câu: neutralize, soda, sea, water, find, way, result, ash

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "For though, through the slow lapse of ages, These mouldering bones should grow old, Reduced to a handful of ashes.

    Từ trong câu: lapse, though, slow, age, bone, grow, old, reduce

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prior's ash275 lần
volcanic ash226 lần
knocking the ash254 lần
heap of ash319 lần
reduced to ash366 lần
ash wednesday244 lần
knocked the ash350 lần
mountain ash437 lần
ash tree534 lần
ashes to ash152 lần
ash to ashes152 lần
hot ash392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ash trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ ash hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ash: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.