Câu tiếng Anh có từ “ash”
295 câu thật có từ ash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ash nghĩa là tro. ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ash
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The sky was blanketed with thick orange and falling ash, making the air hard to breathe.
Từ trong câu: ash, blanket, sky, thick, orange, fall, make, air
«14,000-acre Southern California 'Crown Fire' at 82% containment, evacuation orders lifted», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=198324 (bản sửa đổi 4812253). · English Wikinews · CC BY 2.5
If you see them smoking, or smell smoke, or see cigarettes or ashes around their house, what do they want you do?
Từ trong câu: ash, see, smoke, smell, cigarette, around, house, want
«Virtues/How can you change another person?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217055 (bản sửa đổi 2651129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ash trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ ash hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ash: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.