Câu tiếng Anh có từ “ash”
333 câu thật có từ ash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ash nghĩa là tro. ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may be necessary to preheat the ash bucket, to slow the cooling rate even further.
Từ trong câu: bucket, ash, necessary, slow, cool, rate, even, further
«Down'n'dirty Blacksmithing/Blacksmithing Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282519 (bản sửa đổi 4243579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might easily dent it with your thumb; it is of a hue between yellow and ash colour.
Từ trong câu: colour, thumb, ash, easily, yellow, color
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
R. Meier and R. Simon said, “He may dry them and purify”; but the Sages say, “all ashes which have (once) touched water, cannot purify.”
Từ trong câu: purify, dry, sage, ash, once, touch, water, can
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the caverns on the moon may once have been volcanoes pouring forth hot lava and ashes, just as the active volcanoes on the earth.
Từ trong câu: lava, moon, once, pour, forth, hot, ash, active
Mary Proctor, Stories of Starland. Nguồn: Project Gutenberg #54913. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good substitutes, wholly or in part, for straw bedding may be found in sawdust, ashes, tan and ferns.
Từ trong câu: tan, good, substitute, wholly, part, straw, bed, find
Charles Alexander, Sir Cameron, The Stock-Feeder's Manual the chemistry of food in relation to the breeding and feeding of live stock. Nguồn: Project Gutenberg #25520. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ash trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ ash hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ash: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.