Câu tiếng Anh có từ “arch”
371 câu thật có từ arch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arch nghĩa là vòm. arch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a curved shape in the vertical plane that spans an opening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He had planned it to be under Bindon’s roof—well, it was fated to be under the arches of Bindon’s trees!
Từ trong câu: arch, plan, roof, well, tree
Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With that, he made a polite bow; and, with another to Miss Dartle, went away through the arch in the wall of holly by which he had come.
Từ trong câu: arch, make, polite, bow, another, miss, go, away
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The arch-enemy of a worthy civilization, Wendell Phillips had become convinced, was private capitalism with its dehumanizing profit-motive.
Từ trong câu: dehumanize, arch, enemy, worthy, civilization, become, convince, private
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The keystone being struck out, the whole arch-work of Sansculottism began to crack, till the abyss had swallowed it all.
Từ trong câu: swallow, arch, crack, strike, out, whole, work, begin
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been consumed with thirst until he found one of the water mains near the railway arch smashed, and the water bubbling out like a spring upon the road.
Từ trong câu: bubble, arch, consume, thirst, until, find, water, near
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Far up the gorge past the other side of the Spanish Mesa another higher trestle had already been replaced by a splendid steel arch.
Từ trong câu: replace, steel, another, gorge, high, arch, far, up
Cyrus Townsend Brady, Web of steel. Nguồn: Project Gutenberg #78753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He turned, and took one step toward home, but vicious impulses triumphed, and the rainbow that had begun to arch his heart faded in darkness.
Từ trong câu: rainbow, vicious, turn, take, step, toward, home, impulse
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arch trong kho câu?
- Kho câu có 371 câu có từ arch hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arch: Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.