E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arch”

293 câu thật có từ arch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arch nghĩa là vòm. arch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a curved shape in the vertical plane that spans an opening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arch

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If the spring is larger, it can be protected by an arch over the spring eye (where the water first comes out).

    Từ trong câu: arch, spring, large, protect, eye, water, first, come

    «Stormwater harvesting and management/Surface water/Springwater collection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198244 (bản sửa đổi 2171880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It owes its name to its curious form, a form common in Lycia, the cover being set on in the shape of a Gothic arch.

    Từ trong câu: arch, owe, name, curious, form, common, cover, set

    Percy Gardner, Sculptured tombs of Hellas. Nguồn: Project Gutenberg #69508. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They now came to the snow arch, which is formed every June under the head wall, and sometimes lasts as late as August.

    Từ trong câu: june, august, now, come, snow, arch, form, every

    Walter Prichard Eaton, Boy Scouts in the White Mountains: The Story of a Long Hike. Nguồn: Project Gutenberg #65539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triumphal arch942 lần
arch ological428 lần
arch ology332 lần
arch ologist194 lần
gothic arch210 lần
arch fiend206 lần
pointed arch574 lần
arch ologists141 lần
mal arch114 lần
neural arch111 lần
arch ologia98 lần
marble arch185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arch trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ arch hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arch: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.