E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arch”

293 câu thật có từ arch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arch nghĩa là vòm. arch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a curved shape in the vertical plane that spans an opening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arch

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Enter the park and head right, go under the arch and past the tree shaped like a Pianta head.

    Từ trong câu: arch, enter, park, head, right, go, past, tree

    «Super Mario Sunshine/Pinna Park», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427102 (bản sửa đổi 3929835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triumphal arch942 lần
arch ological428 lần
arch ology332 lần
arch ologist194 lần
gothic arch210 lần
arch fiend206 lần
pointed arch574 lần
arch ologists141 lần
mal arch114 lần
neural arch111 lần
arch ologia98 lần
marble arch185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arch trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ arch hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arch: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.