Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arch”

371 câu thật có từ arch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arch nghĩa là vòm. arch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a curved shape in the vertical plane that spans an opening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We decided that the single-single arch would work out the best.

    Từ trong câu: arch, decide, single, work, out, best

    «Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/spring2012/p3501jds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128949 (bản sửa đổi 2110681). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The longitudinal arch is the most strikingly marked of the two.

    Từ trong câu: longitudinal, arch, mark

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chancel arch is possibly the most remarkable and beautiful illustration of the Transitional that we have.

    Từ trong câu: transitional, arch, possibly, remarkable, beautiful, illustration

    P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has three arches, and the central arch is two hundred and forty feet, which is the greatest span in the world.

    Từ trong câu: span, arch, central, hundred, forty, foot, great, world

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This article referred to the Bishop's portrait as "that of an arch-hypocrite and the frankest of fools."

    Từ trong câu: article, portrait, fool, refer, hypocrite, arch

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As usual, however, in these investigations, the purely archæological evidences throw light on the settlement of the Hittites long before the earliest literary allusions.

    Từ trong câu: investigation, usual, allusion, throw, purely, arch, however, evidence

    John Garstang, The land of the Hittites. Nguồn: Project Gutenberg #68806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triumphal arch942 lần
arch ological428 lần
arch ology332 lần
arch ologist194 lần
gothic arch210 lần
arch fiend206 lần
pointed arch574 lần
arch ologists141 lần
mal arch114 lần
neural arch111 lần
arch ologia98 lần
marble arch185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arch trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ arch hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arch: Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.