Câu tiếng Anh có từ “and”
220 câu thật có từ and hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: and nghĩa là và, cùng với (liên từ đẳng lập nối các từ hoặc mệnh đề). and là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to connect words of the same part of speech, clauses, or sentences that are to be taken jointly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ and
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Tomorrow night came black, then day again, night again, day again, faster and faster still.
Từ trong câu: again, and, night, fast, day, come, black, still
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"They have got used to Indian things and like them.
Từ trong câu: used, and, use, get, to, they, like, have
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Just leave them with me and I’ll see to ’em.”
Từ trong câu: leave, and, see, to, them, i, with, they
Helen R. Hull, The playboy. Nguồn: Project Gutenberg #79818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Daisy stood there smiling; she threw back her head and gave a little, light laugh.
Từ trong câu: little, give, and, light, stand, throw, head, laugh
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So why did his sister not go and join the others?
Từ trong câu: so, did, and, go, do, sister, join, why
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He gave me at this the longest and strangest look.
Từ trong câu: look, give, and, this, he, strange, long, i
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then went to bed, and slept for many hours.
Từ trong câu: many, bed, and, sleep, he, go, to, then
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I just want to see her for a minute and give her a piece of my mind . . . a piece of J. A. Harrison’s mind, miss.”
Từ trong câu: give, just, mind, of, and, my, to, i
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng and
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ and
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ and trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ and hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ and xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ and gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ and?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ and: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.