Câu tiếng Anh có từ “and”
291 câu thật có từ and hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: and nghĩa là và, cùng với (liên từ đẳng lập nối các từ hoặc mệnh đề). and là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to connect words of the same part of speech, clauses, or sentences that are to be taken jointly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ and
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What can it not do when it is properly applied; and what might it do when basely used.
Từ trong câu: used, and, can, not, use, be, apply, do
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe we might be able to do something more for our country and ourselves than killing a few Chinamen now and then.
Từ trong câu: ourselves, and, we, country, kill, than, killing, believe
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Seize him and unmask him—that we may know whom we have to hang, at sunrise, from the battlements!”
Từ trong câu: know, the, and, to, him, hang, have, from
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might have been standing at the bottom of the sea and raising his eyes to some faint green twilight.
Từ trong câu: stand, the, of, and, be, raise, standing, to
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a strong party rose--and a greater power chose not to interfere--the country might see better days."
Từ trong câu: the, not, day, country, and, strong, to, great
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could ha’ sworn they was pheasants in the one I found, but I may be mistook, never ’aving ’ad one in my ’ands afore.
Từ trong câu: ad, swear, find, mistake, never, and
W. W. Jacobs, Odd craft [complete]. Nguồn: Project Gutenberg #12215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, we had no remedy but to wait and see what the issue of things might present.
Từ trong câu: wait, the, no, of, however, remedy, and, to
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a long pause, which the inner devils filled with strident laughter; then May freed herself from his arms and stood up.
Từ trong câu: fill, was, stand, the, laughter, which, and, herself
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng and
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ and
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ and trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ and hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ and xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ and gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ and?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ and: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.