Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “and”

291 câu thật có từ and hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: and nghĩa là và, cùng với (liên từ đẳng lập nối các từ hoặc mệnh đề). and là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to connect words of the same part of speech, clauses, or sentences that are to be taken jointly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ and

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She shot her arms out from her sleeves, and we saw with horror that they were all mottled with bruises.

    Từ trong câu: were, mottled, and, they, from, that, shot, out

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng and

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
up and201.362 lần
and with216.311 lần
hand and98.760 lần
and for117.945 lần
time and96.355 lần
out and95.044 lần
life and90.622 lần
and after90.988 lần
day and88.556 lần
man and89.132 lần
and went86.672 lần
down and87.491 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ and

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ and trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ and hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ and xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ and gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ and?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ and: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.