Câu tiếng Anh có từ “and”
73 câu thật có từ and hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: and nghĩa là và, cùng với (liên từ đẳng lập nối các từ hoặc mệnh đề). and là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to connect words of the same part of speech, clauses, or sentences that are to be taken jointly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ and
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Every day at three he quit work at his printing plant and motored to a secret hide-away in the Village.
Từ trong câu: and, the, motor, quit, to, secret, village, his
Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Sim had suggested that I open the wine and pour for both of us.
Từ trong câu: open, and, the, uncle, wine, we, pour, have
C. B. Gilford, The lucky coffin. Nguồn: Project Gutenberg #79809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also last of German coffee, and yesterday no more sugar.
Từ trong câu: sugar, yesterday, and, coffee, last
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng and
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ and
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ and trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ and hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ and xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ and gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ and?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ and: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.