Câu tiếng Anh có từ “and”
291 câu thật có từ and hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: and nghĩa là và, cùng với (liên từ đẳng lập nối các từ hoặc mệnh đề). and là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to connect words of the same part of speech, clauses, or sentences that are to be taken jointly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ and
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What Mrs. Arbuthnot wants is Briggs, and it looks uncommonly as if she were not going to get him.
Từ trong câu: look, and, want, not, he, get, go, him
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The boy’s legs were getting heavy and as his footsteps became slow, his senses came back.
Từ trong câu: leg, heavy, and, his, get, become, slow, sense
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sikes and the Jew were talking, but they paused to listen.
Từ trong câu: but, pause, and, the, be, to, talk, they
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Already round this pale-faced, handsome, black-bearded man there was gathering an atmosphere of mystery and of gloom.
Từ trong câu: already, handsome, man, and, was, this, be, mystery
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a time she heard a little pattering of feet in the distance, and she hastily dried her eyes to see what was coming.
Từ trong câu: was, the, after, of, and, come, to, eye
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The clouds that had hung motionless all day were moving from their stations, and getting into position, as it were, for a battle.
Từ trong câu: position, the, motionless, day, were, and, battle, be
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng and
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ and
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ and trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ and hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ and xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ and gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ and?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ and: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.