Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amazingly”

136 câu thật có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amazingly nghĩa là đáng kinh ngạc. amazingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amazing manner; to everyone's surprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amazingly

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Amazingly, on the court, he could not only play ball, he could speak, too.

    Từ trong câu: amazingly, court, play, ball, speak

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Athletes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54823 (bản sửa đổi 3357397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will now present an amazingly useful result, even though we cannot prove it yet.

    Từ trong câu: amazingly, now, present, useful, result, even, though, can

    «Calculus/Limits/An Introduction to Limits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=287 (bản sửa đổi 4532831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I can see it already, sir, and the way you describe it looks amazingly wise and prudent.

    Từ trong câu: amazingly, see, already, sir, way, describe, look, wise

    Henry Van Dyke, The Mansion. Nguồn: Project Gutenberg #704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weather is amazingly windy and horribly cold, one shivers in summer garments, and cannot afford to buy warmer things.

    Từ trong câu: amazingly, windy, weather, cold, shiver, summer, garment, can

    Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gravity is such a conservative force, amazingly, which is why we can talk about the "potential energy" of an object.

    Từ trong câu: amazingly, gravity, conservative, force, talk, potential, energy, object

    «Physics with Calculus/Mechanics/Work and Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128394 (bản sửa đổi 3486823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Amazingly enough, even though they are called antidepressants, they can be used for a lot of non-depression related illnesses.

    Từ trong câu: amazingly, enough, even, though, call, use, lot, non

    «Pharmacology/Antidepressants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423527 (bản sửa đổi 3842720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Amazingly, one photon can interfere with itself.

    Từ trong câu: amazingly, interfere, itself

    «Physics/A/Introduction to quantum mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240925 (bản sửa đổi 2698922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And, indeed, though my mother’s eyes are not so good as they were, she can see amazingly well still, thank God! with the help of spectacles.

    Từ trong câu: amazingly, indeed, though, eye, good, see, well, still

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Jo felt as if during that fortnight her sister had grown up amazingly, and was drifting away from her into a world where she could not follow.

    Từ trong câu: drift, amazingly, feel, fortnight, sister, grow, up, away

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You have been amazingly energetic and clever,” this letter ran, “though what you stand to gain by it I cannot imagine.

    Từ trong câu: letter, energetic, clever, gain, amazingly, run, though, stand

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amazingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
throve amazingly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazingly trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amazingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazingly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.