Câu tiếng Anh có từ “amazingly”
136 câu thật có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazingly nghĩa là đáng kinh ngạc. amazingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amazing manner; to everyone's surprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazingly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Every man must judge by his own experience; and the worst rogues I have ever encountered were amazingly well-informed, clever fellows!
Từ trong câu: amazingly, every, man, judge, experience, bad, ever, encounter
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They must be so; for proud they were, amazingly proud; and they had nothing besides to be proud of, except their acres, and their ancestors.
Từ trong câu: amazingly, proud, nothing, besides, except, acre, ancestor
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he picked up amazingly little for a knowing Venetian: it must be added that where there is a perpetual fast there are very few crumbs on the floor.
Từ trong câu: amazingly, pick, up, little, know, add, fast, floor
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhat amazingly, the default is processor dependent, so the manual will have to be consulted.
Từ trong câu: processor, somewhat, amazingly, dependent, manual, consult
«Fortran/io», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155243 (bản sửa đổi 4585457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will know, from this description, I must mean Captain Tilney, who, as you may remember, was amazingly disposed to follow and tease me, before you went away.
Từ trong câu: dispose, tease, know, description, mean, captain, remember, amazingly
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I know you very well; you have so much animation, which is exactly what Miss Andrews wants, for I must confess there is something amazingly insipid about her.
Từ trong câu: animation, confess, know, well, much, exactly, miss, want
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amazingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| throve amazingly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazingly trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazingly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.