Câu tiếng Anh có từ “amazingly”
136 câu thật có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazingly nghĩa là đáng kinh ngạc. amazingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amazing manner; to everyone's surprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazingly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She had never heard any thing about it, and it seemed to comfort her amazingly.
Từ trong câu: amazingly, never, hear, thing, seem, comfort
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The swift, but amazingly discerning survey, had revealed absolutely no evidence of any intelligence on the planet.
Từ trong câu: amazingly, swift, survey, reveal, absolutely, evidence, intelligence, planet
Melvin Sturgis, The Unprotected Species. Nguồn: Project Gutenberg #32036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even as he returned her caresses, it had been conveyed to her amazingly by the quality of his touch.
Từ trong câu: amazingly, even, return, convey, quality, touch
Winston Churchill, The Dwelling Place of Light: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3649. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was excellent shooting the whole way up; and if it had been the cold season, I should have enjoyed the march amazingly; but it was too hot to venture out.
Từ trong câu: amazingly, excellent, shoot, whole, way, up, cold, season
T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Twilight had almost merged into night now, but the moon was rising, and it was to be another amazingly lustrous moon.
Từ trong câu: merge, amazingly, almost, night, now, moon, rise, another
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And Jo felt as if during that fortnight her sister had grown up amazingly, and was drifting away from her into a world where she could not follow.
Từ trong câu: drift, amazingly, feel, fortnight, sister, grow, up, away
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amazingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| throve amazingly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazingly trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazingly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.