Câu tiếng Anh có từ “amazingly”
134 câu thật có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazingly nghĩa là đáng kinh ngạc. amazingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amazing manner; to everyone's surprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was an amazingly complete turnout, and it well deserved all the attention it attracted, which was considerable.
Từ trong câu: amazingly, complete, well, deserve, attention, attract, considerable
Arnold Bennett, The Ghost: A Modern Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #17176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Gravity is such a conservative force, amazingly, which is why we can talk about the "potential energy" of an object.
Từ trong câu: amazingly, gravity, conservative, force, talk, potential, energy, object
«Physics with Calculus/Mechanics/Work and Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128394 (bản sửa đổi 3486823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The insular cortex is an amazingly complex structure which has been demonstrated to play a significant role in a variety of emotions.
Từ trong câu: amazingly, insular, cortex, complex, structure, demonstrate, play, significant
«Motivation and emotion/Book/2022/Insular cortex and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286247 (bản sửa đổi 2792062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I know you very well; you have so much animation, which is exactly what Miss Andrews wants, for I must confess there is something amazingly insipid about her.
Từ trong câu: animation, confess, know, well, much, exactly, miss, want
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amazingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| throve amazingly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazingly trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ amazingly hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazingly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.