Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “achievement”

399 câu thật có từ achievement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: achievement nghĩa là thành tích. achievement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ achievement

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng achievement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
academic achievement407 lần
achievement motivation244 lần
achievement award175 lần
lifetime achievement170 lần
achievement gap142 lần
student achievement178 lần
crowning achievement44 lần
achievement gaps43 lần
notable achievement59 lần
goal achievement105 lần
achievement goal91 lần
brilliant achievement114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ achievement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achievement trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ achievement hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ achievement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achievement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achievement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achievement: Câu phủ định (43 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.