Câu tiếng Anh có từ “achievement”
402 câu thật có từ achievement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: achievement nghĩa là thành tích. achievement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ achievement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Together these values create conditions where achievement is viewed as personal to reflect self-expression.
Từ trong câu: achievement, together, value, create, condition, view, personal, reflect
«Motivation and emotion/Book/2025/Cultural differences in achievement motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322678 (bản sửa đổi 2824868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The goal is to help each child experience achievement and to learn new activities and ideas in an interesting and fun way.
Từ trong câu: achievement, goal, help, child, experience, learn, new, activity
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467428 (bản sửa đổi 4401121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics.
Mục tiêu này không đạt được một phần do thành tích của các vận động viên như Jesse Owens, người đã giành được 4 huy chương vàng tại Thế vận hội này.
Từ trong câu: gold, achievement, athlete, olympics, goal, meet, due, part
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng achievement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| academic achievement | 407 lần |
| achievement motivation | 244 lần |
| achievement award | 175 lần |
| lifetime achievement | 170 lần |
| achievement gap | 142 lần |
| student achievement | 178 lần |
| crowning achievement | 44 lần |
| achievement gaps | 43 lần |
| notable achievement | 59 lần |
| goal achievement | 105 lần |
| achievement goal | 91 lần |
| brilliant achievement | 114 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ achievement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achievement trong kho câu?
- Kho câu có 402 câu có từ achievement hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ achievement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achievement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achievement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achievement: Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.