E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abide”

151 câu thật có từ abide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abide nghĩa là tuân theo. abide là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dwell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abide

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng abide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
law abide606 lần
abide the consequences107 lần
abide the issue110 lần
abide citizen68 lần
abide citizens90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abide trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ abide hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abide: Câu phủ định (28 câu), can và could (17 câu), must và have to (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.