E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abide”

144 câu thật có từ abide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abide nghĩa là tuân theo. abide là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dwell. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It makes hitherto law-abiding people break the law.

    Từ trong câu: hitherto, abide, make, law, people, break

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The monotony of the chaotic composition and movement is, paradoxically, its most abiding impression.

    Từ trong câu: paradoxically, chaotic, monotony, composition, movement, abide, impression

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All is calm and peaceful, and the austerity of the life led is compensated for by the abiding and hopeful faith.

    Từ trong câu: calm, austerity, faith, hopeful, compensate, abide, peaceful, life

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, it is the presenting of what has been enduringly a part of ourselves, and is likely ever abide such?

    Từ trong câu: enduringly, present, part, ourselves, likely, ever, abide

    Edward Prime-Stevenson, Imre: A Memorandum. Nguồn: Project Gutenberg #66390. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • law abide606 lần
  • abide the consequences107 lần
  • abide the issue110 lần
  • abide citizen68 lần
  • abide citizens90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abide trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ abide hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abide: Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu), must và have to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.