Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abide”

201 câu thật có từ abide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abide nghĩa là tuân theo. abide là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dwell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abide

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We hope the patient abiding of the meek may not always be forgotten.”

    Từ trong câu: abide, hope, patient, always, forget

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But who may abide the day of His appearing?”

    Từ trong câu: abide, day, appear

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Failure to abide by the rules of access or the code of conduct may result in access being suspended or withdrawn.

    Từ trong câu: abide, failure, rule, access, code, conduct, result, suspend

    «Saylor.org's Comparative Politics/Lobbying/Government Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281850 (bản sửa đổi 3641103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Norway and Sweden likewise have an agreement to abide by the decision of the Hague Court in whatever disputes may occur.

    Từ trong câu: agreement, abide, likewise, decision, court, whatever, dispute, occur

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Christian’s consolation may be subtracted, and his life abide, but he cannot have spiritual consolation, if he be not lively.

    Từ trong câu: subtract, consolation, life, abide, can, spiritual, lively

    Hugh Binning, The Works of the Rev. Hugh Binning. Nguồn: Project Gutenberg #24238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would not everybody else abide by the religion of his own choice, whatever that might be?

    Từ trong câu: whatever, choice, religion, everybody, abide, else

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
law abide606 lần
abide the consequences107 lần
abide the issue110 lần
abide citizen68 lần
abide citizens90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abide trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ abide hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abide: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.