E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abide”

144 câu thật có từ abide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abide nghĩa là tuân theo. abide là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dwell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abide

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Moreover, he loved travel and adventure greatly, and never could bear to abide long in the same place."

    Hơn nữa, anh ấy rất thích du lịch và phiêu lưu, và không bao giờ có thể chịu đựng được việc ở lâu ở cùng một nơi."

    Từ trong câu: abide, moreover, love, travel, adventure, greatly, never, bear

    Deborah Alcock, The Spanish brothers. Nguồn: Project Gutenberg #44262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of this lack of success, law-abiding citizens of the country realize that these problems must be addressed immediately.

    Từ trong câu: abide, because, lack, success, law, citizen, country, realize

    «Writing Process: Reasoning Supported by Evidence», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Coaches often have a hard time abiding by these rules because they are sometimes willing to do whatever it takes to win.

    Từ trong câu: abide, coach, often, hard, time, rule, because, sometimes

    «Concussions for Parents and Coaches», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171069 (bản sửa đổi 2589187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When Johannizza heard that the Franks were coming, he did not dare to abide, but burned his engines of war, and broke up his camp.

    Từ trong câu: abide, hear, come, dare, burn, engine, war, break

    Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
law abide606 lần
abide the consequences107 lần
abide the issue110 lần
abide citizen68 lần
abide citizens90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abide trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ abide hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abide: Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu), must và have to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.