Câu tiếng Anh có từ “wrench”
143 câu thật có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrench nghĩa là cờ lê. wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrench
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What really throws a wrench into this is that Latin does not have two genders.
Từ trong câu: wrench, really, throw, gender
«Latin/Introduction to Nouns (L1)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6886 (bản sửa đổi 3821749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he had not realised till then the wrench of parting.
Từ trong câu: wrench, realise, till, part
William John Locke, Where Love Is. Nguồn: Project Gutenberg #53996. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who could abide for an hour in such an apartment with nothing to occupy his thoughts save the expectation of that wrench to come!...
Từ trong câu: wrench, abide, hour, apartment, nothing, occupy, think, save
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do what he would, he could not shake off her eyes: they wrenched the truth from him, "I knew this man Guinness once," he said.
Từ trong câu: wrench, shake, off, eye, truth, know, man, once
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I was sleeping in my cabin when I felt a wrench, not severe or terrifying.
Từ trong câu: terrifying, wrench, sleep, cabin, feel, severe, terrify
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The black vomit wrench thee!—run all of ye above, alow, cabin, forecastle—find him—not gone—not gone!”
Từ trong câu: vomit, wrench, black, run, you, above, cabin, find
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, catching hold of the bridle, he gave his jaw a sharp wrench, by way of gentle reminder that he was not his own master; and by these means turned him round.
Từ trong câu: jaw, reminder, wrench, catch, hold, give, sharp, way
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She, supposing Edgar could not see her, snatched the cloth from my hand, and pinched me, with a prolonged wrench, very spitefully on the arm.
Từ trong câu: cloth, suppose, see, hand, wrench, arm
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monkey wrench | 128 lần |
| wrench asunder | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrench trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrench: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.