Câu tiếng Anh có từ “wrench”
144 câu thật có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrench nghĩa là cờ lê. wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrench
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yes, of course, Frank and I were having this heart-wrenching discussion about the right thing to do.
Từ trong câu: wrench, yes, course, frank, heart, discussion, right, thing
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His arm was being wrenched from its socket, slowly, terribly.
Từ trong câu: wrench, terribly, arm, slowly
Stephen Marlowe, Jungle in the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #58688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I was sleeping in my cabin when I felt a wrench, not severe or terrifying.
Từ trong câu: terrifying, wrench, sleep, cabin, feel, severe, terrify
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And with a supreme effort he wrenched himself free from a sort of paralysis which was stealing away his senses.
Từ trong câu: paralysis, wrench, effort, himself, free, sort, steal, away
David Belasco, The Girl of the Golden West. Nguồn: Project Gutenberg #58800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monkey wrench | 128 lần |
| wrench asunder | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrench trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrench: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.