Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrench”

143 câu thật có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrench nghĩa là cờ lê. wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrench

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A good shop-quality pedal wrench will also be longer than these, for the required leverage.

    Từ trong câu: wrench, good, shop, quality, pedal, long, require

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Pedals/Removing pedals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3795 (bản sửa đổi 3552754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A cheap impact wrench will make this a half-hour job.

    Từ trong câu: wrench, cheap, impact, make, half, hour, job

    «Driving/Maintenance/Brake and tire selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205616 (bản sửa đổi 2307700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I have only the choice left, to yield it of my own free will, or to have it wrenched from my unwilling hand.

    Từ trong câu: wrench, choice, leave, yield, free, unwilling, hand

    G. P. R., 1801?-1860 James, Richelieu: A Tale of France, v. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #44254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To tighten the spokes you will need a spoke wrench.

    Từ trong câu: tighten, wrench, need, speak

    «The Unicyclopedia/Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21633 (bản sửa đổi 4197128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Violent exercise will only make the muscles weaker and cause a more severe ache, and possibly a severe injury, by wrenching them.

    Từ trong câu: violent, exercise, muscle, severe, possibly, injury, wrench, weak

    Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Position a rag below it, as some oil will come out as you unscrew it with the oil filter wrench.

    Từ trong câu: rag, position, below, oil, come, out, filter, wrench

    «Automobile Repair/Oil change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72130 (bản sửa đổi 3652112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wrench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monkey wrench128 lần
wrench asunder44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrench trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrench: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.