Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrench”

143 câu thật có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrench nghĩa là cờ lê. wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrench

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Do what he would, he could not shake off her eyes: they wrenched the truth from him, "I knew this man Guinness once," he said.

    Từ trong câu: wrench, shake, off, eye, truth, know, man, once

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later, she would have to be told that a man's figure had been wrenched from their intimate and daily circle.

    Từ trong câu: intimate, wrench, late, tell, figure, daily, circle

    V. Sackville-West, Challenge. Nguồn: Project Gutenberg #61925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • J.,’ he said, ‘you and me were partners;’ and the way he talked about old times would have wrenched tears out of a stone.

    Từ trong câu: partner, wrench, way, talk, old, time, tear, out

    Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monkey wrench128 lần
wrench asunder44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrench trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrench: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.