Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrench”

144 câu thật có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrench nghĩa là cờ lê. wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrench

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The presence of major wrench faults is indicated by drag or fault-bend folds and reverse fault traces.

    Từ trong câu: wrench, presence, major, fault, indicate, drag, bend, fold

    «The Geology of Indonesia/Kalimantan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139425 (bản sửa đổi 4535286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you use a wrench, the force you apply at the handle makes the bolt turn around its center.

    Từ trong câu: wrench, use, force, apply, handle, make, bolt, turn

    «Torque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28295 (bản sửa đổi 10717248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had vanished, as by magic, from the strong-room, without bolt being wrenched, or lock forced, or bar broken.

    Từ trong câu: wrench, vanish, magic, strong, room, bolt, lock, force

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, to the left of the character creation screen is a wrench button which allows you to set advanced options.

    Từ trong câu: wrench, finally, leave, character, creation, screen, button, allow

    «Stardew Valley/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447714 (bản sửa đổi 4638426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I know it, I know it," said Elsie, with a sudden wrench of that jealous love which is ever natural to strong, passionate natures.

    Từ trong câu: wrench, know, sudden, jealous, love, ever, natural, strong

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monkey wrench128 lần
wrench asunder44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrench trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ wrench hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrench: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.