Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “who”

270 câu thật có từ who hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: who nghĩa là ai, người nào, người mà (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ chỉ người). who là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interrogative and relative pronoun used to ask or specify which person or people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ who

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I consulted a counselor, who suggested mathematicians might be statisticians, but she neglected to explain exactly what statisticians did.

    Tôi đã tham khảo ý kiến của một cố vấn, người cho rằng các nhà toán học có thể là nhà thống kê, nhưng cô ấy lại quên giải thích chính xác những gì các nhà thống kê đã làm.

    Từ trong câu: who, neglect, suggest, counselor, mathematician, consult, explain, exactly

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “There is a certain tutor, of whom I have some knowledge, who I think might suit the purpose,” said Mr. Jaggers.

    Từ trong câu: who, certain, whom, knowledge, tutor, suit, purpose, might

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have here a copy, not a confirmed copy, but just a typewritten copy of a letter entitled "To Whom it May Concern."

    Từ trong câu: who, concern, but, whom, copy, entitle, letter, just

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, these text lines may also be a very effective way for people who do not have access or resources to utilize mental health recourses.

    Tuy nhiên, những dòng văn bản này cũng có thể là một cách rất hiệu quả cho những người không có khả năng tiếp cận hoặc nguồn lực để sử dụng các nguồn trợ giúp về sức khỏe tâm thần.

    Từ trong câu: who, mental, resource, text, effective, health, line, recourse

    «Advocacy in Technology and Society/Emerging Tech - Identifying the Stakeholders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282660 (bản sửa đổi 2457235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "But there is some one in Samavia who has begun to suspect that it might be true," Marco answered.

    Từ trong câu: suspect, answer, but, begin, has, who, one, true

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She might get someone who wouldn’t be as unlucky as me in breaking dishes but she’d never get anyone who’d love her better.”

    Từ trong câu: dish, might, me, better, love, anyone, who, but

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Seize him and unmask him—that we may know whom we have to hang, at sunrise, from the battlements!”

    Từ trong câu: know, the, and, to, him, hang, have, from

    Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng who

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
man who152.525 lần
men who61.265 lần
people who54.856 lần
woman who42.838 lần
person who27.321 lần
girl who25.565 lần
lady who20.351 lần
who knew19.638 lần
who came21.720 lần
who knows17.491 lần
gentleman who16.898 lần
women who15.552 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ who

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ who trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ who hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ who xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ who gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ who?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ who: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.