Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “which”

70 câu thật có từ which hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: which là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng which

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • with which114.244 lần
  • through which27.129 lần
  • which seemed25.132 lần
  • which made27.665 lần
  • for which50.924 lần
  • into which24.592 lần
  • things which17.943 lần
  • manner in which15.575 lần
  • after which17.952 lần
  • which lay13.837 lần
  • which led13.168 lần
  • way in which14.835 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ which

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ which trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ which hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ which xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ which gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ which?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ which: Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.