Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “which”
70 câu thật có từ which hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: which là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ which
They began also a high tower from which the slingers and archers could shoot.
Từ trong câu: which, shoot, from, tower, high, begin
Eva March Tappan, Hero stories of France. Nguồn: Project Gutenberg #79765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’m sure you could tell us a great deal which we do not know.”
Từ trong câu: deal, which, sure, tell, great, know
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot even now, in our old age, think of our own Calvinistic childhood, which was by no means exceptional, without a shudder.
Từ trong câu: age, which, without, can, now, think, our, own
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In writing these little plays I knew that I was creating something which could only fully succeed in a civilisation very unlike ours.
Từ trong câu: only, which, unlike, civilization, write, succeed, ours, fully
W. B. Yeats, Plays and controversies. Nguồn: Project Gutenberg #79460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you don't have anything from which you can refresh your memory, I suppose?
Từ trong câu: memory, suppose, which, anything, can, refresh, your, have
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But we didn’t say anything which could have vexed her.
Từ trong câu: we, say, which, anything
André Gide, Strait is the gate (La porte étroite). Nguồn: Project Gutenberg #79693. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Richelieu rendered absolute that power which alone could be a protection, well the others would be only sources of danger.
Từ trong câu: only, render, which, absolute, well, source, would, protection
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ken himself is the only one who could have established the approximate time of death, which may be important, or performed an autopsy."
Từ trong câu: only, death, which, one, perform, himself, establish, important
Robert A. W. Lowndes, The puzzle planet. Nguồn: Project Gutenberg #79510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ben Hur" has been translated into every language which can boast of a literature.
Từ trong câu: every, has, language, which, can, boast, literature, translate
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng which
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ which
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ which trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ which hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ which xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ which gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ which?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ which: Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.