Câu tiếng Anh có từ “which”
70 câu thật có từ which hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: which nghĩa là cái nào (trong một nhóm xác định); mà, điều mà (đại từ quan hệ chỉ vật). which là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying one or more people or things from a definite set, or introducing a relative clause for things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ which
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Or she would seem to be tired of his presence, hiding her discontented face in a black-and-white feather boa which she wore.
Từ trong câu: which, wear, tire, hide, would, tired, presence, seem
Glenway Wescott, The grandmothers. Nguồn: Project Gutenberg #79489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would gladly pass over another illegal traffic which was with difficulty suppressed.
Từ trong câu: difficulty, which, one, over, suppress, another, would, traffic
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gave us each one, saying that mine, the only one which was leaded, would attract most fish.
Từ trong câu: attract, which, most, each, fish, mine, give, say
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one party that was firing an explosive bullet, which would come through the windows and strike and explode.
Từ trong câu: party, which, through, strike, come, window, would, bullet
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Richelieu rendered absolute that power which alone could be a protection, well the others would be only sources of danger.
Từ trong câu: only, render, which, absolute, well, source, would, protection
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the path into which the intuition would lead humanity the mathematician, because of his training and peculiar functions, is unprepared to enter.
Từ trong câu: so, lead, peculiar, training, because, is, mathematician, of
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng which
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ which
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ which trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ which hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ which xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ which gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ which?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ which: Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.