Câu tiếng Anh có từ “wednesday”
210 câu thật có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wednesday nghĩa là thứ Tư (ngày giữa tuần sau thứ Ba và trước thứ Năm). wednesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Thursday and following Tuesday (Wednesday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wednesday
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Would I also breakfast with her on Wednesday, so that she "might check the fit of my uniform, and wish me God-speed."
Từ trong câu: wednesday, breakfast, check, fit, uniform, wish, god, speed
Edward Tyas, Sir Cook, The Life of Florence Nightingale, vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #40058. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may get there some time to-morrow morning, and when they are taken off, we train back, arriving probably on Wednesday at Le Mans.
Từ trong câu: wednesday, get, time, morning, take, off, train, back
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But on Wednesday, I think, Henry, you may expect us; and we shall be with you early, that we may have time to look about us.
Từ trong câu: wednesday, think, expect, early, time, look
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On Wednesday, ask of all you meet; perhaps Mercury may give some one vanity enough to grant you something.
Từ trong câu: vanity, wednesday, mercury, ask, meet, perhaps, give, enough
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Early in the week, or say Wednesday, you might do what you know of, if you felt disposed to try it.
Từ trong câu: dispose, wednesday, early, week, know, feel, try
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fish, but no meat, may be eaten on Wednesdays so that there will be more fishermen and mariners and repair of ports.
Từ trong câu: repair, wednesday, meat, mariner, fish, eat, port
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This could be accomplished on the Tuesday; and Wednesday we might look about us at Chatham, coming home by Cobham on Thursday."
Từ trong câu: tuesday, thursday, wednesday, accomplish, look, come, home
J. A. Nicklin, Dickens-Land. Nguồn: Project Gutenberg #27572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She swiftly reflected that it was Wednesday night, and that she might probably expect Frank Catlin.
Từ trong câu: reflect, frank, probably, wednesday, night, expect
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My business may keep me employed for about a week, so I shall not have the privilege of being present at your ladyship’s water-party on Wednesday.
Từ trong câu: privilege, employ, business, keep, week, present, water, party
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wednesday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wednesday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wednesday trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wednesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wednesday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wednesday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wednesday: Quá khứ đơn (26 câu), Tương lai với will (26 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.