Câu tiếng Anh có từ “wednesday”
210 câu thật có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wednesday nghĩa là thứ Tư (ngày giữa tuần sau thứ Ba và trước thứ Năm). wednesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Thursday and following Tuesday (Wednesday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wednesday
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wednesday has been declared a public holiday so more people can vote.
Từ trong câu: wednesday, declare, public, holiday, people, vote
«Wikinews Shorts: August 4, 2010», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=198846 (bản sửa đổi 4831343). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have thought of a garden-party for Wednesday week.
Từ trong câu: wednesday, think, garden, party, week
S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #52555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She has begged of me to ask you to give her two tickets for next Wednesday when you are lecturing at the Royal Society.
Từ trong câu: wednesday, beg, ask, give, ticket, next, lecture, royal
L. T. Meade, Dumps - A Plain Girl. Nguồn: Project Gutenberg #43120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've been reading only the novels we take up in the Wednesday class."
Từ trong câu: take, novel, class, wednesday, reading, read, up
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wednesday brought me this message: "Mother has just fallen asleep."
Từ trong câu: asleep, mother, message, wednesday, fallen, bring, fall
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the first semester this year, four regular Wednesday evening meetings have been scheduled, four public lectures, six study circles, and four courses.
Từ trong câu: scheduled, first, semester, year, four, regular, wednesday, evening
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wednesday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wednesday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wednesday trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wednesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wednesday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wednesday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wednesday: Quá khứ đơn (26 câu), Tương lai với will (26 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.