Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wednesday”

207 câu thật có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wednesday nghĩa là thứ Tư (ngày giữa tuần sau thứ Ba và trước thứ Năm). wednesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Thursday and following Tuesday (Wednesday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wednesday

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No private wars would be allowed from Wednesday evening to Monday morning.

    Từ trong câu: wednesday, private, war, allow, evening, monday, morning

    «William the Conqueror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5568 (bản sửa đổi 10957715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Wednesday--that would be the seventeenth.

    Từ trong câu: wednesday

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would I also breakfast with her on Wednesday, so that she "might check the fit of my uniform, and wish me God-speed."

    Từ trong câu: wednesday, breakfast, check, fit, uniform, wish, god, speed

    Edward Tyas, Sir Cook, The Life of Florence Nightingale, vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #40058. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would say that was on about a Wednesday or Thursday after the accident.

    Từ trong câu: thursday, wednesday, accident

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Braised steak on Wednesdays, Liver and Bacon Thursdays and Fish on a Friday, Saturdays would be rabbit, lamb chops or mutton stew.

    Từ trong câu: steak, wednesday, liver, bacon, thursday, fish, friday, saturday

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was the sad finale of every reflection: and Captain Tilney’s letter would certainly come in his absence; and Wednesday she was very sure would be wet.

    Từ trong câu: sad, every, reflection, captain, letter, certainly, come, absence

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wednesday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ash wednesday200 lần
tuesday wednesday94 lần
wednesday afternoon331 lần
wednesday evening644 lần
mondays wednesday33 lần
wednesday thursday63 lần
wednesday june130 lần
wednesday april112 lần
wednesday morning839 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wednesday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wednesday trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wednesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wednesday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wednesday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wednesday: Quá khứ đơn (26 câu), Tương lai với will (26 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.