Câu tiếng Anh có từ “wednesday”
210 câu thật có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wednesday nghĩa là thứ Tư (ngày giữa tuần sau thứ Ba và trước thứ Năm). wednesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Thursday and following Tuesday (Wednesday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wednesday
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was then Friday, and Wednesday came inexorably and swiftly.
Lúc đó là thứ Sáu, và thứ Tư đến một cách nhanh chóng và không thể tránh khỏi.
Từ trong câu: wednesday, inexorably, friday, come
Amelia E. Barr, Prisoners of Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #31835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On Wednesday night, four young men, graduates of the Theological Department, were ordained.
Từ trong câu: ordain, wednesday, night, four, young, man, graduate, department
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fish, but no meat, may be eaten on Wednesdays so that there will be more fishermen and mariners and repair of ports.
Từ trong câu: repair, wednesday, meat, mariner, fish, eat, port
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Because on Wednesday another large consignment will arrive, and we must have room to handle it."
Từ trong câu: consignment, because, wednesday, another, large, arrive, room, handle
Edward Stratemeyer, Richard Dare's Venture; Or, Striking Out for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wednesday was in no way eventful; lassitude had gripped the people.
Từ trong câu: lassitude, grip, wednesday, way, people
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Torrential rain had drenched the region early Wednesday, causing delays at , JFK, and LaGuardia airports.
Từ trong câu: torrential, rain, region, early, wednesday, cause, delay, airport
«Tornado touches down in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76374 (bản sửa đổi 4827616). · English Wikinews · CC BY 2.5
The floods came after torrential rains on Wednesday.
Từ trong câu: torrential, flood, come, rain, wednesday
«77 dead after flooding in Saudi Arabia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144876 (bản sửa đổi 4812766). · English Wikinews · CC BY 2.5
The first day of Lent was called Mecredi Meagre meaning "Mean Wednesday".
Từ trong câu: meagre, first, day, lend, call, mean, wednesday
«Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wednesday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wednesday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wednesday trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ wednesday hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wednesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wednesday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wednesday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wednesday: Quá khứ đơn (26 câu), Tương lai với will (26 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.