Câu tiếng Anh có từ “vomit”
73 câu thật có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vomit nghĩa là nôn mửa. vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vomit
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He vomited and choked on his vomit because he could not regain consciousness.
Anh ta nôn mửa và nghẹn ngào vì không thể tỉnh lại.
Từ trong câu: vomit, consciousness, regain, choke, because
«Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let him do anything, as long as he does not vomit again.
Từ trong câu: vomit, let, anything, long, again
«Cicero/Quotes from Cicero's Philippics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274429 (bản sửa đổi 2558094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Ancient Romans did not build special rooms to vomit in.
Từ trong câu: vomit, ancient, build, special, room
«Vomitorium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771907 (bản sửa đổi 8979182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the victim vomits, do not give any more fluids.
Từ trong câu: vomit, victim, give, fluid
«Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Heat exhaustion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100998 (bản sửa đổi 3250744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would it not, therefore, be prudent to vomit a little?”
Từ trong câu: vomit, therefore, little
Peter Landreth, Legends of Lancashire. Nguồn: Project Gutenberg #51177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The black vomit wrench thee!—run all of ye above, alow, cabin, forecastle—find him—not gone—not gone!”
Từ trong câu: vomit, wrench, black, run, you, above, cabin, find
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To do so he introduced four fingers of his hand up to the knuckles into his throat, but nevertheless could not vomit.
Từ trong câu: vomit, introduce, four, finger, hand, up, throat, nevertheless
Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if thou hast been forced to eat much, arise, go out, and vomit: and it shall refresh thee, and thou shalt not bring sickness upon thy body.
Từ trong câu: vomit, force, eat, much, arise, go, out, refresh
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How important it is to be able to state with certainty at an early date whether or not the patient is suffering from cancer of the stomach, by examining the vomits microscopically.
Từ trong câu: vomit, cancer, important, able, state, certainty, early, date
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vomit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vomit forecast | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vomit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vomit trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vomit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vomit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vomit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vomit: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.