Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vomit”

74 câu thật có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vomit nghĩa là nôn mửa. vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vomit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A bird may try to eat a monarch, but it will become sick and vomit after eating it.

    Từ trong câu: vomit, bird, try, eat, become, sick

    «Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He breaks out into profuse sweats and may vomit.

    Từ trong câu: vomit, break, out, sweat

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Persons who require a stronger vomit may add to the above half a grain, or a grain, of emetic tartar.

    Từ trong câu: vomit, person, require, strong, add, above, half, grain

    William Buchan, Domestic medicine. Nguồn: Project Gutenberg #74359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he vomits the muscles and ligaments (tissue connecting the joints) will relax and you may be able to get the bone back in place.

    Từ trong câu: vomit, muscle, tissue, connect, joint, relax, able, get

    James A. Moss, Manual of Military Training Second, Revised Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vomit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vomit forecast6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vomit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vomit trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vomit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vomit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vomit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vomit: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.