Câu tiếng Anh có từ “vomit”
71 câu thật có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vomit nghĩa là nôn mửa. vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vomit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And hold my head while I vomit; the plumes have turned my stomach.
Từ trong câu: vomit, hold, head, plume, turn, stomach
447? BCE-386? BCE Aristophanes, The Eleven Comedies, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8688. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its vomit-inducing properties are also mentioned in the Book of Psalms.
Từ trong câu: vomit, induce, property, mention, book
«Hyssop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286818 (bản sửa đổi 10940556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A mustard leaf applied to the pit of the stomach is of value in diminishing the tendency to vomit.
Từ trong câu: mustard, vomit, leaf, apply, pit, stomach, value, diminish
Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vomit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vomit forecast | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vomit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vomit trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vomit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vomit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vomit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vomit: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.