Câu tiếng Anh có từ “vomit”
74 câu thật có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vomit nghĩa là nôn mửa. vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vomit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He vomited and choked on his vomit because he could not regain consciousness.
Anh ta nôn mửa và nghẹn ngào vì không thể tỉnh lại.
Từ trong câu: vomit, consciousness, regain, choke, because
«Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When this happens, the person can have black stool or vomit.
Từ trong câu: vomit, stool, happen, person, black
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What if this popery, like the vomit made of poison, be the only physic that can cure you?
Từ trong câu: vomit, like, make, poison, cure
Daniel, 1661?-1731 Defoe, Reasons Against the Succession of the House of Hanover With an Enquiry How Far the Abdication of King James, Supposing It to Be Legal, Ought to Affect the Person of the Pretender. Nguồn: Project Gutenberg #36628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I replied: "If there were something intuitive that I could show you, I'd vomit it out," and I made a gagging sound.
Từ trong câu: vomit, intuitive, reply, something, show, out, make, sound
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To do so he introduced four fingers of his hand up to the knuckles into his throat, but nevertheless could not vomit.
Từ trong câu: vomit, introduce, four, finger, hand, up, throat, nevertheless
Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the kitchen, she agreed Max can use the mold, food poisoning, vomit and diarrhea to the burglars and should call it Operation Fuzzy Burger.
Trong bếp, cô đồng ý rằng Max có thể dùng nấm mốc, ngộ độc thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy cho bọn trộm và nên gọi nó là Chiến dịch Fuzzy Burger.
Từ trong câu: vomit, diarrhea, burger, kitchen, agree, max, use, mold
«The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vomit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vomit forecast | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vomit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vomit trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vomit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vomit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vomit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vomit: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.