Câu tiếng Anh có từ “vomit”
73 câu thật có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vomit nghĩa là nôn mửa. vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vomit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Gomez had only to throw up his hand and the cannon would vomit fire.
Từ trong câu: vomit, throw, up, hand, fire
Fergus Hume, The Harlequin Opal: A Romance. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #43187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some would vomit, others bled at the nose, and a thick black phlegm would form in our throats.
Từ trong câu: vomit, other, bleed, nose, thick, black, form, throat
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would it not, therefore, be prudent to vomit a little?”
Từ trong câu: vomit, therefore, little
Peter Landreth, Legends of Lancashire. Nguồn: Project Gutenberg #51177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The oaths which he vomits at one supper would maintain a town of garrison in good swearing a twelvemonth.
Những lời thề mà anh ta thốt ra trong một bữa tối sẽ duy trì một thị trấn đồn trú trong lời thề tốt đẹp trong mười hai tháng.
Từ trong câu: vomit, oath, supper, maintain, town, good, swear
Ben, 1573?-1637 Jonson, Cynthia's Revels; Or, The Fountain of Self-Love. Nguồn: Project Gutenberg #3771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wished that I would give him some medicine to vomit him, and restore his appetite, which he had perfectly lost.
Từ trong câu: vomit, wish, give, medicine, restore, appetite, perfectly, lose
James Bruce, Travels to Discover the Source of the Nile, Volume 4 (of 5) In the years 1768, 1769, 1770, 1771, 1772 and 1773. Nguồn: Project Gutenberg #56502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many a man staggering blindly along with his three or four horses would pause, vomit violently and carry on.
Từ trong câu: staggering, vomit, blindly, many, man, stagger, four, horse
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vomit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vomit forecast | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vomit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vomit trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vomit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vomit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vomit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vomit: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.