Câu tiếng Anh có từ “vomit”
74 câu thật có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vomit nghĩa là nôn mửa. vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vomit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The oaths which he vomits at one supper would maintain a town of garrison in good swearing a twelvemonth.
Những lời thề mà anh ta thốt ra trong một bữa tối sẽ duy trì một thị trấn đồn trú trong lời thề tốt đẹp trong mười hai tháng.
Từ trong câu: vomit, oath, supper, maintain, town, good, swear
Ben, 1573?-1637 Jonson, Cynthia's Revels; Or, The Fountain of Self-Love. Nguồn: Project Gutenberg #3771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wished that I would give him some medicine to vomit him, and restore his appetite, which he had perfectly lost.
Từ trong câu: vomit, wish, give, medicine, restore, appetite, perfectly, lose
James Bruce, Travels to Discover the Source of the Nile, Volume 4 (of 5) In the years 1768, 1769, 1770, 1771, 1772 and 1773. Nguồn: Project Gutenberg #56502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stomach contains more or less of the “black vomit,” which is a mixture of transuded serum and transformed blood pigment.
Từ trong câu: vomit, stomach, mixture, transform, contain, less, black, blood
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When any one is sick, without recourse to AEsculapius, they make him eat radish, and drink warm water; which, according to Celsus, will purge and vomit him.
Từ trong câu: vomit, sick, recourse, make, eat, drink, warm, water
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Emperor was made very sick, and every few moments threw himself on his bed, making violent but unsuccessful efforts to vomit, which rendered his sickness more distressing.
Từ trong câu: vomit, emperor, make, sick, every, moment, throw, himself
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vomit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vomit forecast | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vomit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vomit trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ vomit hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vomit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vomit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vomit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vomit: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.