Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vivid”

328 câu thật có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vivid nghĩa là sống động. vivid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: evoking lifelike images within the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vivid

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The vivid style would be the result of the scribe´s skilful hands.

    Từ trong câu: vivid, skilful, style, result, be, hand

    «Egyptology/Literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115951 (bản sửa đổi 2590652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yes; I would just say I have a pretty vivid imagination and let's just forget it.

    Từ trong câu: vivid, yes, pretty, imagination, forget

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would pierce to the heart of this vivid, inscrutable country, and lay bare all its secrets.

    Từ trong câu: vivid, bare, inscrutable, heart, country, lay, secret

    Theodore Goodridge Roberts, The red feathers. Nguồn: Project Gutenberg #76039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw his vivid error, and he was afraid that it would stand before him all his life.

    Từ trong câu: error, vivid, saw, afraid, stand, life

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It brought to the minister a vivid realization of how those words would sound the next Sunday when he should utter them before his people in the sacred hush of the church.

    Từ trong câu: hush, vivid, sacred, realization, utter, bring, minister, word

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the end of the conflict one would have thought that even your politician must acquire some judgment from so much vivid and informing experience.

    Từ trong câu: politician, inform, conflict, vivid, judgment, acquire, end, think

    Hilaire Belloc, The cruise of the Nona. Nguồn: Project Gutenberg #78020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he ran he would brandish his ax and shout "A murrain on thee!" or some other vivid bit of campus slang.

    Từ trong câu: campus, slang, brandish, run, ax, shout, vivid, bit

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vivid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vivid imagination574 lần
vivid recollection339 lần
vivid flashes181 lần
vivid flash311 lần
vivid blush176 lần
vivid picture471 lần
vivid colours152 lần
vivid lightning173 lần
vivid descriptions92 lần
vivid remembrance133 lần
vivid scarlet132 lần
vivid impression234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vivid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vivid trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vivid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vivid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vivid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vivid: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.